Vinaora Nivo SliderVinaora Nivo SliderVinaora Nivo SliderVinaora Nivo Slider

Hà Nội

hotline1

TP Hồ Chí Minh

hotline1

Chương - Loại - Khoản - Mục Ghi trên giấy nộp tiền vào NSNN

Email In PDF.

ChuongMucLoaiKhoanKhi đi nộp thuế, các thông tin trên bảng kê nộp thuế (Giấy nộp tiền vào ngân sách) như Chương, NDKT (TM) chúng ta ghi như sau:

- Chương: Nếu là DNTN thì chương 755; Công ty TNHH, CP thì Chương 754 (Mã chương và mục chúng ta có thể tra thêm trong mục lục ngân sách nhà nước quy định, Trong phần mềm HTKK khi làm xong tờ khai in ra cũng có thông tin bên dưới có thể xem)

 

1. CHƯƠNG KHOẢN MỤC NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ

2. CHƯƠNG KHOẢN MỤC NỘP THUẾ BẰNG GIẤY VÀ NSNN

 

Chương - Loại - Khoản - Mục NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ

(Các mục bôi đậm và đỏ là các mục hay sử dụng)

1700 - Thuế giá trị gia tăng

1701      Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

1704      Thuế GTGT từ HĐ thăm dò,PT mỏ và KT dầu,khí TN(trừ H.định..)

1705      Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết

1749      Thuế giá trị gia tăng khác

1050 - Thuế thu nhập doanh nghiệp.

1051      Thuế thu nhập DN của các đơn vị hạch toán toàn ngành

1052      Thuế thu nhập DN của các đơn vị không hạch toán toàn ngành

1053      Thuế TNDN từ chuyển nhượng bất động sản

1055      Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

1056      Thuế TNDN từ HĐ thăm dò,PT mỏ và KT dầu,khí TN(trừ H.định..)

1057      Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số

1099      Thuế thu nhập doanh nghiệp khác

1800 - Thuế môn bài.

1801      Bậc 1

1802      Bậc 2

1803      Bậc 3

1804      Bậc 4

1805      Bậc 5

1806      Bậc 6

1849      Thuế môn bài,khác

1100 - Thu nợ thuế chuyển thu nhập.

1150 - Thu nhập sau thuế thu nhập.

1250 - Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.

1300 - Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

1350 - Thuế chuyển quyền sử dụng đất.

1400 - Thu tiền sử dụng đất.

1550 - Thuế tài nguyên.

1600 - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

1750 - Thuế tiêu thụ đặc biệt.

2000 - Thuế bảo vệ môi trường.

2150 - Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

2200 - Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng.

2250 - Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư.

2300 - Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải.

2350 - Phí thuộc lĩnh vực thông tin liên lạc.

2400 - Phí thuộc lĩnh vực an ninh, xã hội, an toàn xã hội.

2450 - Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, xã hội.

2500 - Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

2550 - Phí thuộc lĩnh vực y tế.

2600 - Phí thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường.

2650 - Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải quan.

2700 - Phí thuộc lĩnh vực tư pháp.

2750 - Lệ phí QL nhà nước liên quan đến quyền và N.vụ của công dân.

2800 - Lệ phí QL nhà nước liên quan đến quyền sh, quyền SD tài sản.

2850 - Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh.

3000 - Lệ phí quản lý nhà nước đặt biệt về chủ quyền quốc gia.

3050 - Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác.

3300 - Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu của nhà nước.

3600 - Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước.

3650 - Thu từ tài sản Nhà nước giao cho DN và các tổ chức kinh tế.

3750 - Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng.

3800 - Thu tiền khí thiên nhiên của C.phủ theo hiệp định, KT dầu khí.

3850 - Thu tiền cho thuê tài sản nhà nước.

3900 - Thu khác từ quỹ đất.

3950 - Thu về condensate theo hiệp định, hợp đồng.

4050 - Lãi thu từ các khoản cho vay đầu từ của C.Phủ ở trong nước.

4250 - Thu tiền phạt.

4251      Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của tòa án

4252      Trong đó: Phạt vi phạm an toàn giao thông

4254      Phạt VPHC trong LVT do ngành Thuế TH, ko gồm VPHC đv LTTNCN

4255      Phạt về vi phạm chế độ kế toán - thống kê

4256      Phạt vi phạm tệ nạn xã hội

4257      Phạt vi phạm bảo vệ nguồn lợi thủy sản

4258      Phạt vi phạm về trồng và bảo vệ rừng

4261      Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường

4262      Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế, văn hóa

4263      Phạt vi phạm hành chính về trật tự, an ninh, quốc phòng

4264      Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành thuế thực hiện

4266      Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành thuế thực hiện

4267      Phạt vi phạm trật tự đô th

4268      Phạt vi phạm hành chính đối với Luật Thuế thu nhập cá nhân

4271      Phạt tiền do phạm tội theo quyết định của tòa án

4272      Tiền chậm nộp phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý (VD: Nộp chậm tờ khai, báo cáo thuế vi phạm về Luật Quản lý Thuế)

4299      Phạt vi phạm khác

4300 - Thu tịch thu.

4900 - Các khoản thu khác.

4901      Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của NS

4902      Thu hồi các khoản chi năm trước

4904      Các khoản thu khác của ngành Thuế

4906      Tiền lãi thu từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dán

4907      Thu chênh lệch giá trái phiếu

4908      Thu điều tiết từ sàn phẩm lọc hóa dầu

4911      Tiền chậm nộp do ngành Thuế quản lý ( VD: Tiền lãi phạt Nộp muộn tiền thuế phải nộp, )

4913      Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định

4949      Các khoản thu khác

5150 - Viện trợ để cho vay lại.

1000      Thuế thu nhập cá nhân

1001      Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công

1003      Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân

1004      Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân

1005      Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn

1006      Thuế thu nhập từ chuyển nhượng BĐS, NTK và NQT là BĐS

1007      Thuế thu nhập từ trúng thưởng

1008      Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

1012      Thuế thu nhập từ thừa kế , quà biếu, quà tặng khác trừ BĐS

1014      Thuế thu nhập từ dịch vụ cho thuê nhà, cho thuê mặt bằng

1049      Thuế thu nhập khác

 

Chương - Loại - Khoản - Mục GIẤY NỘP TIỀN VÀ NSNN

 

- NDKT (Tiểu Mục) chúng ta xem bảng dưới đây: Ví dụ thuế TNDN là 1052 ..., Thuế GTGT là 1701 .., Thuế Môn bài là 1801, 1802 ... (tùy theo bậc thuế môn bài). Phạt nộp thuế chậm là 4254 ...

  1. Download Danh mục Mã Chương

  2. Download Danh sách Loại - Khoản

  3. Download Danh sách mã Nội dung kinh tế

 

Một số tiểu mục thường gặp khi nộp thuế:

Thuế thu nhập cá nhân (TNCN)

1001

Thuế TN từ tiền lương, tiền công

1003

Thuế TN từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân

1004

Thuế TN từ đầu tư  vốn của cá nhân, chuyển nhượng chứng khoán cá nhân

1005

Thuế TN từ chuyển nhượng vốn

1006

Thuế TN từ chuyển nhượng, thừa kế, qùa tặng bất động sản

1007

Thuế TN từ trúng thưởng 

1008

Thuế TN từ bản quyền và nhượng quyền thương mại 

1012

Thuế TN từ thừa kế, qùa biếu, quà tặng ( loại trừ bất động sản ) 

1014

Thuế TN từ dịch vụ cho thuê nhà, cho thuê mặt bằng

1049

Thuế TNCN khác

 1050

Thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN )

1051

Thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành

1052

Thuế TNDN của các đơn vị không hạch toán toàn ngành

1053

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất

1054

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền thuê đất

1055

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng vốn

1056

Thuế TNDN từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí thiên nhiên (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

1057

Thuế TNDN từ hoạt động xổ số kiến thiết

1058

Thuế TNDN từ chuyển nhượng bất động sản khác

1099

Khác ( bao gồm cả thu nợ thuế lợi tức )

Thu nhập sau thuế thunhập

1151

Thu nhập sau thuế thu nhập

1153

Thu nhập sau thuế thu nhập từ hoạt động xổ số kiến thiết

Thuế gía trị gia tăng ( GTGT )

1701

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

1702

Thuế GTGT hàng nhập khẩu (trừ thuế GTGT hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền) 

1703

Thuế GTGT hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền

1704

Thuế GTGT từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí thiên nhiên (không kể thuế GTGT thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí)

1705

Thuế GTGT từ hoạt động xổ số kiến thiết

1749

Khác (Bao gồm cả thu nợ về  thuế doanh thu)

Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)

1751

Hàng nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu hàng qua biên giới đất liền)

1752

Hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền

1753

Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

1754

Mặt hàng rượu sản xuất trong nước

1755

Mặt hàng ôtô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước

1756

Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất trong nước

1757

Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước (vàng, mã, bài lá, karaoke...)

1758

Mặt hàng bia sản xuất trong nước

1761

Thuế TTĐB từ hoạt động xổ số kiến thiết

1799

Khác

Thuế môn bài

1801

Bậc 1

1802

Bậc 2

1803

Bậc 3

1804

Bậc 4

Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng

3751

Thuế tài nguyên

3752

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3753

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

3754

Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3799

Khác

Thu về khí thiên nhiên của Chính phủ được phân chia theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí

3801

Thuế tài nguyên

3802

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3803

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3849

Khác

Thu về Condensate theo hiệp định, hợp đồng

3951

Thuế tài nguyên

3952

Thuế thu nhập doanh nhiệp

3953

Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3999

Khác

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

3601

Thu tiền thuê mặt đất

3602

Thu tiền thuê mặt nước

3603

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

3604

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp

3649

Khác

Thu tiền sử dụng đất

1401

Đất ở

1402

Đất xây dựng

1403

Đất nông nghiệp

1404

Đất ngư nghiệp

1405

Đất xen kẹp

1406

Đất dôi dư

1449

Đất dùng cho mục đích khác

 Mục 4250 Thu tiền phạt

Tiểu mục 4251 Các khoản tiền phạt của toà án
4252 Phạt vi phạm giao thông
4253 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Hải quan thực hiện
4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Thuế thực hiện
4255 Phạt về vi phạm chế độ kế toán - thống kê
4257 Phạt vi phạm bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
4258 Phạt vi phạm về trồng và bảo vệ rừng
4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
4262 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế, văn hoá
4263 Phạt vi phạm hành chính về trật tự, an ninh, quốc phòng
4264 Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện
4265 Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện
4266 Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành khác thực hiện
4267 Phạt vi phạm trật tự đô thị
4299 Phạt vi phạm khác


Ngoài ra, người nộp thuế có phát sinh các sắc thuế, phí - lệ phí phải nộp không có trong bảng này thì tham khảo thêm các văn bản sau :

  1. QĐ số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/06/2008
  2. Thông tư số 69/2009/TT-BTC ngày 03/04/2009
  3. Thông tư số 136/2009/TT-BTC ngày 02/07/2009
  4. Thông tư số 223/2009/TT-BTC ngày 25/11/2009
  5. Thông tư số 26/2010/TT-BTC ngày 25/02/2010
  6. Thông tư số 143/2010/TT-BTC ngày 22/09/2010
  7. Thông tư 198/2010/TT-BTC ngày 08/12/2010

 

 

 

Lần cập nhật cuối ( Thứ năm, 08 Tháng 10 2015 08:56 )  
Bạn đang ở : Trang chủ Tin tức Chương - Loại - Khoản - Mục Ghi trên giấy nộp tiền vào NSNN
mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay1013
mod_vvisit_counterHôm qua3313
mod_vvisit_counterTuần này4326
mod_vvisit_counterLast week20008
mod_vvisit_counterTháng này71939
mod_vvisit_counterTất cả1827744

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM KẾ TOÁN VACOM

TP Hà Nội

Địa chỉ: Phòng 2118 - Tòa nhà Starcity (Ocean Bank) Số 81 Lê Văn Lương - Thanh Xuân - Hà Nội.

Tel: +844 6664 2222 (6 lines)   

TP Hồ Chí Minh

Địa chỉ: P203 HUD Building, Số 159 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình Thạnh.

Tel: +848 3514 4946 - Fax: +848 3514 4947